Nghĩa của từ "every man has a fool in his sleeve" trong tiếng Việt

"every man has a fool in his sleeve" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

every man has a fool in his sleeve

US /ˈev.ri mæn hæz ə fuːl ɪn hɪz sliːv/
UK /ˈev.ri mæn hæz ə fuːl ɪn hɪz sliːv/
"every man has a fool in his sleeve" picture

Thành ngữ

ai cũng có lúc khờ dại, nhân vô thập toàn

everyone, no matter how wise or clever, is capable of making mistakes or acting foolishly at times

Ví dụ:
Even the most brilliant scientist can make a silly error; every man has a fool in his sleeve.
Ngay cả nhà khoa học lỗi lạc nhất cũng có thể mắc sai lầm ngớ ngẩn; ai cũng có lúc khờ dại.
I can't believe I fell for that scam, but I guess every man has a fool in his sleeve.
Tôi không thể tin được mình lại mắc bẫy lừa đảo đó, nhưng tôi đoán là ai cũng có lúc khờ dại.